Hỗ trợ trực tuyến

Mr Chiến
PT Kinh doanh
ĐT: 0906874082

Top Hot sản phẩm

Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ, phí kiểm định đối với xe cơ giới, bảo hiểm bắt buộc xe ô tô mới nhất năm 2018

17/06/2018 lúc 09:38PM

Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ, phí kiểm định đối với xe cơ giới

Biểu phí sử dụng đường bộ (phí bảo trì đường bộ) và phí kiểm định xe cơ giới 2018, ban hành theo thông tư 133/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 09 năm 2014 của Bộ tài Chính. Phí bảo trì đường bộ không bao gồm VAT, phí kiểm định đã bao gồm VAT (10%)

 

BẢNG PHÍ BẢO CHÌ ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI

Loại phương tiện

6 tháng

12 tháng

18 tháng

24 tháng

30 tháng

 Xe trở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân

780

1.560

2.280

3.000

3.660

 Xe trở người dưới 10 chỗ (trừ xe đăng ký tên cá nhân); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buyets vận tải hành khách công cộng; xe trở hàng 4 bánh có gắn động cơ

1.080

2.160

3.150

4.150

5.070

Xe trở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500kg

1.620

3.240

4.720

6.220

7.600

Xe trở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500kg đến dưới 13.00 kg

2.340

4.680

6.830

8.990

10.970

Xe trở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg

3.540

7.080

10.340

13.590

16.600

Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg

4.320

8.640

12.610

16.590

20.260

Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg

6.240

12.480

18.220

23.960

29.270

Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên

8.580

17.160

25.050

32.950

40.240

(Đơn vị tính: Nghìn đồng)

BẢNG PHÍ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI NĂM 2017 (XE CON, XE TẢI, XE KHÁCH, XE CHUÊN DÙNG)

Loại phương tiện

Phí kiểm định xe cơ giới

Lệ phí cấp chứng nhận

Tổng tiền

Ô tô tải, đoàn ô tô (ô tô đầu kéo + sơ mi rơ mooc), có trọng tải trên 20 tấn và các loại ô tô chuyên dùng

560.000

50.000

610.000

Ô tô tải, đoàn ô tô (ô tô đầu kéo + sơ mi rơ mooc), có trọng tải trên 7 tấn đến 20 tấn và các loại máy kéo

350.000

50.000

400.000

Ô tô tải có trọng tải trên 2 tấn đến 7 tấn

320.000

50.000

370.000

Ô tô tải có trọng tải đến 2 tấn

280.000

50.000

330.000

Máy kéo bông sen, công nông và các loại vận chuyển tương tự

180.000

50.000

230.000

Rơ mooc và sơ mi romooc

180.000

50.000

230.000

Ô tô khách trên 40 ghế (kể cả lái xe), xe buýt

350.000

50.000

400.000

Ô tô khách từ 25 dến 40 ghế (kể cả lái xe)

320.000

50.000

370.000

Ô tô khách từ 10 đến 24 ghế (kể cả lái xe)

280.000

50.000

330.000

Ô tô dưới 10 chỗ

240.000

100.000

340.000

Ô tô cứu thương

240.000

50.000

290.000

Kiểm định tạm thời (tính theo % giá trị phí của xe tương tự)

100%

70%

 

(Đơn vị tính: Đồng)

  

 

BẢNG PHÍ BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ XE CƠ GIỚI (BẢO HIỂM BẮT BUỘC) - MỨC BỒI THƯỜNG CHO LÁI XE VÀ NGƯỜI NGỒI TRÊN XE

Loại phương tiện

Phí chưa VAT (VNĐ)

Phí đã VAT (VNĐ)

Xe máy

60.000

66.000

Bảo hiểm 2 người ngồi trên xe

20.000

22.000

Mo to ba bánh, xe gắn máy, và xe cơ giới tương tự

290.000

319.000

Xe ô tô không kinh doanh vận tải

 

 

Dưới 6 chỗ ngồi

397.000

436.700

Loại xe từ 6 chỗ đến 11 chỗ ngồi

794.000

873.400

Loại xe từ 12 chỗ đến 24 chỗ ngồi

1.270.000

1.397.000

Loại xe trên 24 chỗ ngồi

1.825.000

2.007.500

Xe vừa trở người vừa trở hàng (Pickup, minivan...)

933.000

1.026.300

Xe ô tô kinh doanh vận tải

 

 

Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký

756.000

831.600

6 chỗ ngồi theo đăng ký

929.000

1.021.900

7 chỗ ngồi theo đăng ký

1.080.000

1.188.000

8 chỗ ngồi theo đăng ký

1.253.000

1.378.300

9 chỗ ngồi theo đăng ký

1.404.000

1.544.400

10 chỗ ngồi theo đăng ký

1.512.000

1.663.200

11 chỗ ngồi theo đăng ký

1.656.000

1.821.600

12 chỗ ngồi theo đăng ký

1.822.000

2.004.200

13 chỗ ngồi theo đăng ký

2.049.000

2.253.900

14 chỗ ngồi theo đăng ký

2.210.000

2.443.100

15 chỗ ngồi theo đăng ký

2.394.000

2.633.400

16 chỗ ngồi theo đăng ký

2.545.000

2.799.500

17 chỗ ngồi theo đăng ký

2.718.000

2.989.800

18 chỗ ngồi theo đăng ký

2.859.000

3.144.900

19 chỗ ngồi theo đăng ký

3.041.000

3.345.100

20 chỗ ngồi theo đăng ký

3.191.000

3.510.100

21 chỗ ngồi theo đăng ký

3.364.000

3.700.400

22 chỗ ngồi theo đăng ký

3.515.000

3.866.500

23 chỗ ngồi theo đăng ký

3.688.000

4.056.800

24 chỗ ngồi theo đăng ký

3.860.000

4.242.000

25 chỗ ngồi theo đăng ký

4.011.000

4.412.100

Xe trên 25 chỗ ngồi theo đăng ký

4.011.000 + 30.000x(Số chỗ ngồi - 25 chỗ)

4.412.100 + 33x(Số chỗ ngồi - 25 chỗ)

Xe taxi

 

 

Dưới 6 chỗ  theo đăng ký

1.134.000

1.247.400

6 chỗ ngồi theo đăng ký

1.393.500

1.532.850

7 chỗ ngồi theo đăng ký

1.620.000

1.782.000

Xe ô tô trở hàng

 

 

Dưới 3 tấn

853.000

938.300

Từ 3 tấn đến 8 tấn

1.660.000

1.826.000

Trên 8 tấn đến 15 tấn

2.748.000

3.020.600

Trên 15 tấn

3.200.000

3.520.000


(Đơn vị tính: VNĐ)

 

Bấm để gọi (Tư vấn 24/7)0906874082